Jac N Series

Jac N Series


Kiểu dáng
wait image

Thiết kế nam tính và thanh lịch, lưới tản nhiệt nằm ngang, tích hợp giữa tính thẩm mỹ và chức năng, kiểm soát hiệu quả tiếng ồn của gió hút;

Đèn pha ledĐèn pha LED

Gương chiếu hậu sưởi điệnGương chiếu hậu có khung sưởi điện

​Cabin rộng và rộng rãi, cột chữ A thẳng đứng và bảng điều khiển bên cabin, lái xe không có điểm mù, lái xe thoải mái hơn.

Vô lăngVô lăng đa chức năng với hệ thống Cruise Control và hệ thống giải trí

GhếGhế đệm túi khí

Màn hình giải tríMàn hình LCD 10 inch, hiển thị hoàn hảo chất lượng cao cấp, làm nổi bật sức mạnh thương hiệu và giá trị thương hiệu

Khung sườnKhung chắc chắn, trục chắc chắn và hệ thống treo chắc chắn giúp việc tải hàng dễ dàng và đáng tin cậy.

Động cơ cummin

CUMMINS 4.5L

Khí thải: EuroVI

Công suất tối đa (Kw/vòng/phút): 136-162

Mô men xoắn cực đại (N·m/vòng/phút): 700-820

Động cơ cummin

CUMMINS 4.0L

Khí thải: EuroVI

Công suất tối đa (Kw/vòng/phút): 108-144

Mô men xoắn cực đại (N·m/vòng/phút): 520-730

Động cơ cummin

CUMMINS 3.0L

Khí thải: EuroVI

Công suất tối đa (Kw/vòng/phút): 177

Mô men xoắn cực đại (N·m/vòng/phút): 430

Động cơ cummin

CUMMINS 2.7L

Khí thải: EuroIII-Euro V

Công suất tối đa (Kw/vòng/phút): 112

Mô men xoắn cực đại (N·m/vòng/phút): 355

Động cơ cummin

CUMMINS 2.7L

Khí thải: EuroIII-Euro V

Công suất tối đa (Kw/vòng/phút): 112

Mô men xoắn cực đại (N·m/vòng/phút): 355

Tích hợp hệ thống truyền động hàng đầu thế giới từ động cơ CUMMINS và hộp số ZF với hiệu suất vượt trội, trọng lượng nhẹ, chi phí vận hành thấp, độ tin cậy và độ bền cao.

Túi khí đôiTúi khí đôi

ABSABS

ESP(Chương trình ổn định điện tử)

EPB (Phanh đỗ xe điện tử)

AEBS (Hệ thống phanh khẩn cấp tiên tiến)

​LDWS (Hệ thống cảnh báo chệch làn đường)

HSA(Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc) Có HSA/Không có HSA

Cabin
Single/King
Wheelbase(mm)
3365-3845
Cab Width(mm)
1995
Weight Parameter
GVW(Kg)
6500
Curb Weight(Kg)
3100
Chassis Weight(Kg)
2850
Performance
Max speed(Km/h)
≥100
Maximum Gradeability(%)
≥30
Engine
Model
4DE1
Emission
EuroI-EuroVI
Max Power(Kw/rpm)
90-112
Max Torque(N·m/rpm)
285-355
Displacement(cc)
2746
Transmission
6MT
Fuel Tank Capacity(L)
100
Tire size

7.50R16

8.25R16

215/75R17.5

Note: ● có O Tùy chọn × Không có

*Mọi thông tin, hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo. Thông số kỹ thuật thực tế có thể thay đổi bất cứ lúc nào. Nếu bạn quan tâm đến mẫu mã của chúng tôi, vui lòng liên hệ với chúng tôi để có thông tin mẫu mới nhất và chính xác nhất.

 Đăng ký tư vấn